Có vấn đề gì không? Vui lòng liên hệ với chúng tôi để phục vụ bạn!
Yêu cầu thông tinThiết bị này được sử dụng làm điểm đầu cuối cho cáp cấp nguồn để kết nối với cáp rẽ nhánh trong hệ thống mạng truyền thông FTTx. Việc hàn nối, chia tách và phân phối sợi quang có thể thực hiện trong hộp này, đồng thời thiết bị cũng cung cấp khả năng bảo vệ và quản lý vững chắc cho hệ thống mạng FTTx.
• Cấu trúc kín hoàn toàn.
• Vật liệu: PC+ABS, chống ẩm, chống nước, chống bụi, chống lão hóa, đạt cấp độ bảo vệ lên đến IP65.
• Kẹp cố định cáp cấp nguồn và cáp rẽ nhánh, hàn nối sợi quang, cố định, lưu trữ, phân phối… tất cả đều tích hợp trong một thiết bị.
• Cáp, dây nối (pigtails) và dây nhảy (patch cords) đi theo các đường dẫn riêng biệt, không gây ảnh hưởng lẫn nhau; hỗ trợ lắp đặt bộ chia PLC kiểu vi mô, dễ dàng bảo trì.
• Tấm phân phối có thể gập lên; cáp cấp nguồn có thể luồn qua cổng nhập (expression port), thuận tiện cho việc bảo trì và lắp đặt.
• Hộp có thể được lắp đặt theo cách treo tường hoặc gắn cột, phù hợp cho cả sử dụng trong nhà và ngoài trời.
1. Yêu cầu về môi trường
Nhiệt độ làm việc: -40℃~+85℃
Độ ẩm tương đối: ≤85% (+30℃)
Áp suất khí quyển: 70 kPa ~ 106 kPa
2. Bảng thông số kỹ thuật chính
Tổn hao chèn: ≤0,15 dB
Tổn hao phản xạ UPC: ≥50 dB
Tổn hao phản xạ APC: ≥60 dB
3. Bảng thông số kỹ thuật chống sét
Điện trở cách điện giữa thiết bị nối đất và các bộ phận kim loại của hộp không nhỏ hơn 2×10 4 MΩ/500 V (DC); IR ≥ 2×10 4 MΩ/500 V.
Điện áp chịu đựng giữa thiết bị nối đất và hộp cùng các bộ phận kim loại của nó không nhỏ hơn 3000 V (một chiều)/phút, không bị đánh thủng, không bị phóng điện bề mặt; U ≥ 3000 V
| Mô hình |
Kích thước (Hình 1) A*B*C (mm) |
Khả năng tải tối đa |
Kích thước lắp đặt (Hình 2) D*E*F (mm) |
Đường kính lớn nhất của cáp đi vào (mm) |
Kích thước tối đa của lỗ rẽ nhánh (mm) |
Bộ chuyển đổi chống nước SC/APC |
| 16 lõi | 319.3*214*133 | 48 | 52*166*166 | ø8–14 | ø16 | 16 |

1. Đường dẫn cáp sản phẩm:

2. Đầu nối nhanh

3. Nhánh cáp quang sợi

4. Đường dẫn cáp sản phẩm

5. Khay hàn nối
| Món hàng | Khay hàn nối A | Khay hàn nối B |
| Kích thước (C x R x S; đơn vị: mm) | 134*104*8 | 134*104*4 |
| Trọng lượng tịnh (đơn vị: kg) | 0.021 | 0.015 |
| Hình ảnh | ![]() |
![]() |
| Màu sắc | Có thể tùy chỉnh | Có thể tùy chỉnh |
| Chất liệu | PC+ABS | PC+ABS |
| Khả năng hàn nối của một khay (lõi) | 12, 1 khe cắm cho PLC 1/8 | 8 |
1. Lắp đặt treo tường
Khoan 3 lỗ trên tường theo kích thước trong Bảng 1, lắp bu-lông nở Φ7,5×40, đặt hộp sao cho khớp với các lỗ và dùng bu-lông để cố định (Hình 4).
2. Lắp đặt trên cột
Lắp 1 bộ vòng cố định cột vào cột viễn thông (Hình 5).
3. Kết cấu treo trên cao
Buộc hai bộ phận đã lắp đặt trên khung gầm của kết cấu treo trên cao vào dây cáp, sau đó siết bu-lông để tránh vỏ thiết bị rơi xuống (Hình 6).
![]() |
|
| Hình 4 Lắp đặt trên tường | |
![]() |
|
| Hình 5 Lắp đặt trên cột | |
![]() |
|
| Hình 6 Kết cấu treo trên cao | |
![]() |
| Hình 7 Xoay phần mũi tên của đầu nối sợi quang ngược chiều kim đồng hồ và tháo nắp bảo vệ bụi ra. |
|
| Hình 8: Phần mũi tên của đầu nối sợi quang nằm ở phía trên; chèn đầu nối sợi quang vào ổ cắm, sau đó xoay phần mũi tên theo chiều kim đồng hồ. |
1. Hướng dẫn sử dụng*1
2. Túi phụ kiện*1
3. Vòng trụ*2 (tùy chọn)
Bản quyền © 2026 Công ty TNHH Công nghệ Quang học Thượng Hải Vạn Bảo. Mọi quyền được bảo lưu. — Chính sách bảo mật