Có vấn đề gì không? Vui lòng liên hệ với chúng tôi để phục vụ bạn!
Yêu cầu thông tinCáp nhảy quang CPRI là thiết kế lý tưởng cho các ứng dụng cáp quang ngoài trời. Sản phẩm này có thể đáp ứng các yêu cầu của chương trình FTTA (Fiber to the Antenna – cáp quang đến anten) trong điều kiện môi trường ngoài trời, đặc biệt tại các trạm gốc 3G, 4G và 5G (từ BBU đến RRU). Cáp nhảy quang CPRI đang nhanh chóng trở thành giao diện kết nối tiêu chuẩn.

• Giải pháp tiết kiệm chi phí cho việc đấu nối trong nhà.
• Dễ dàng bổ sung/thiết lập dây nhảy để mở rộng hệ thống trong tương lai
• Cáp được lắp ráp tại nhà máy để lắp đặt nhanh tại hiện trường
• Linh hoạt với bán kính uốn nhỏ và khả năng đi dây cáp xuất sắc
• Được trang bị đầu nối điện và đầu nối quang sợi theo yêu cầu cụ thể của khách hàng
|
• Mạng viễn thông. • Đa mục đích ngoài trời • Dùng để kết nối giữa BBU và RRU • Triển khai trong các ứng dụng trạm gốc Radio Head từ xa |
![]() |
| Mẫu cáp | GYFJH |
| Số lượng sợi quang | 2 sợi quang |
| Loại sợi | SM G652D, SM G657A hoặc MM 50/125 hoặc MM 62.5/125 |
| Suy hao sợi quang | 1310 nm ≤0,36 dB/km; 1550 nm ≤0,22 dB/km |
| 850 nm ≤3,0 dB/km; 1300 nm ≤1,0 dB/km | |
| Đường kính lớp đệm | 900 µm ± 10 µm |
| Dây trong | Đường kính: 2,0 mm ± 0,1 mm; Vật liệu: LSZH |
| Vật liệu điền đầy | Đường kính: 2,0 mm ± 0,1 mm; Vật liệu: LSZH; Màu sắc: Đen |
| Thành phần chịu lực | Sợi Aramid |
| Lớp vỏ bọc | Đường kính: 7,0 ± 0,2 mm; Vật liệu: LSZH; Màu sắc: Đen |
| Bán kính uốn tối thiểu (mm) | Dài hạn: 10D; Ngắn hạn: 20D |
| Cường độ kéo tối thiểu cho phép (N) | Dài hạn: 200; Ngắn hạn: 400 |
| Tải nén tối thiểu cho phép (N/100 mm) | Dài hạn: 1100; Ngắn hạn: 2200 |
| Loại kết nối | DLC-DLC |
| Tổn hao chèn đầu nối | tối đa ≤0,30 dB; (thông thường ≤0,15 dB) |
| Tổn hao phản xạ đầu nối | SMF: UPC ≥ 50; MMF: ≥ 30 |
| Nhiệt độ hoạt động | -40~85℃ |
| Bước sóng | 1260nm-1650nm |
| Nhiệt độ bảo quản | -40~85℃ |
| Chiều dài nhánh | A: 30 mm; B: 340 mm |
| Vật liệu đóng gói | Túi ZIP / Trống gỗ |

Bộ cáp quang CPRI, DLC/PC–DLC/PC , cáp quang GYFJH (LSZH) vỏ bọc đen đường kính 2,0 mm/7,0 mm, 2 lõi, cáp nhánh dạng tách rời với đầu nối LC dài 0,34 m và LC dài 0,03 m, cáp nhánh ngoài trời có lớp bảo vệ



1. 20–100 mét, 1 cuộn/bao, sau đó đóng vào thùng carton lớn.

2. 150–350 mét, 1 cuộn/gỗ, sau đó đóng vào thùng carton lớn.

Bản quyền © 2026 Công ty TNHH Công nghệ Quang học Thượng Hải Vạn Bảo. Mọi quyền được bảo lưu. — Chính sách bảo mật